Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sacar a alguien a pasear
Nghĩa chính
1
Đưa ai đó đi dạo
Ví dụ
Los
domingos
suelo
sacar
a
los
niños
a
pasear
.
Chủ nhật tôi thường đưa bọn trẻ đi dạo.
Xuất hiện ở từ khác
sacar
kết hợp
đưa ai đó đi dạo
AI
1
Đưa ai đó đi dạo
1
Đưa ai đó đi dạo
1
Đưa ai đó đi dạo