Dịch

stroll

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đi dạo, đi tản bộdanh từA wandering on foot; an idle and leisurely walk; a ramble; a saunter.
  2. Điệu nhảy strolldanh từA dance of the 1950s in which dancers leisurely stepped, cross-stepped, and dipped at the knee to the beat of the music.
  3. Đi dạo, dạođộng từTo wander on foot; to ramble idly or leisurely; to rove.
  4. Ung dung bước tới, thong thả điđộng từTo go somewhere with ease.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. strollNguyên thể (infinitive)
  2. strollsSố nhiều (plural)
  3. strolledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. strollingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Đứng đường
  1. nội động từ (intransitive)Đứng đường, đi kháchTo walk the streets as a prostitute.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Đứcstrollen
  2. từ Alemannic Germanstrollen

Ví dụ

  • , Hãy nhìn quanh bạn xem, tất cả những gì bạn thấy là những ánh mắt đầy cảm thông / Hãy đi dạo quanh khuôn viên cho tới khi bạn thấy thoải mái như ở nhà
  • "?" . / " . .""Bọn Nammers à?" Trước đây cô từng kể cho anh nghe về một băng đảng người Việt ép cô phải đi đứng đường cho chúng. / "Đừng hỏi nữa. Anh không muốn biết đâu."
  • .Con gái tôi vượt qua kỳ thi một cách nhẹ tênh.

AI