Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đi dạo, đi tản bộdanh từA wandering on foot; an idle and leisurely walk; a ramble; a saunter.
- Điệu nhảy strolldanh từA dance of the 1950s in which dancers leisurely stepped, cross-stepped, and dipped at the knee to the beat of the music.
- Đi dạo, dạođộng từTo wander on foot; to ramble idly or leisurely; to rove.
- Ung dung bước tới, thong thả điđộng từTo go somewhere with ease.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Đứng đường
- nội động từ (intransitive)Đứng đường, đi kháchTo walk the streets as a prostitute.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc strollNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Đứcstrollen
- từ Alemannic Germanstrollen
Ví dụ
- , Hãy nhìn quanh bạn xem, tất cả những gì bạn thấy là những ánh mắt đầy cảm thông / Hãy đi dạo quanh khuôn viên cho tới khi bạn thấy thoải mái như ở nhà
- "?" . / " . .""Bọn Nammers à?" Trước đây cô từng kể cho anh nghe về một băng đảng người Việt ép cô phải đi đứng đường cho chúng. / "Đừng hỏi nữa. Anh không muốn biết đâu."
- .Con gái tôi vượt qua kỳ thi một cách nhẹ tênh.