Dịch

limp

B1động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Mềm; ủ rũđộng từnội động từ (intransitive)To walk lamely, as if favoring one leg.
  2. Dáng đi khập khiễng, tật đi khập khiễngdanh từAn irregular, jerky or awkward gait.
  3. Mềm nhẽo, nhũntính từFlaccid; flabby, resembling flesh.
  4. Mật danh Limpcụm từAcronym of Louis XIV, James II, Queen Mary of Modena and the Prince of Wales (a code-word among Jacobites)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. limpNguyên thể (infinitive)
  2. limpsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lamp (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. limpedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. lump (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. limpingPhân từ I (present participle)
  7. limperSo sánh hơn (comparative)
  8. limpestSo sánh nhất (superlative)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

12 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 4
Lết về
  1. nội động từ (intransitive)Lết về, di chuyển trầy trậtTo travel with a malfunctioning system of propulsion.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mềm

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilimpen“to fall short”
  2. từ tiếng Anh cổlimpan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*limpan
tính từ, động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*limp
  2. từ tiếng Anh cổ*lemp
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*limpan
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilimpen
  2. từ tiếng Anh cổlimpan“to happen, occur, exist, belong to, suit, befit, concern”

Ví dụ

  • Kuyt Carroll's , Tevez Saturday's .Dirk Kuyt ghi bàn xen giữa cú đúp của Carroll khi City trải qua một đêm thảm họa tột cùng, với việc đội trưởng Carlos Tevez sớm phải tập tễnh rời sân do chấn thương gân kheo khiến khả năng anh tham dự trận bán kết Cúp FA vào thứ Bảy với Manchester United tại Wembley bị đặt dấu hỏi lớn.
  • .Chiếc máy bay ném bom lết về căn cứ bằng một động cơ.
  • Doanh nghiệp khập khiễng vượt qua suy thoái

AI