limpet
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Các loại động vật chân bụng có hình dạng vỏ hình nón (dạng bánh chè) và bàn chân cơ bắp khỏe mạnh mà chúng sử dụng để tạo ra lực hút mạnh để bám vào đá hoặc các bề mặt cứng khácdanh từAny of various gastropods with a conical shell shape (patelliform) and a strong, muscular foot that they use to create strong suction to cling onto rocks or other hard surfaces.
- Có người bám víu hoặc phụ thuộc; ai đó coi thường hoặc không biết gì về không gian cá nhân của người khácdanh từSomeone clingy or dependent; someone disregarding or ignorant of another's personal space.
- Thu thập các loài khập khiễngđộng từTo gather limpets.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| limpet minedanh từ | danh từ | Mìn buộc vào đáy tàu |
| black limpetdanh từ | danh từ | Lottia asmi là một loài ốc biển |
| keyhole limpetdanh từ | danh từ | Là thành viên của họ Fissurellidae thuộc loài chân bụng sống ở biển |
| duck's-bill limpetdanh từ | danh từ | Loài khập khiễng thuộc chi Scutus, Scutus breviculus |
| stick like a limpetcụm từ | cụm từ | Bám dai như đỉa |
| keyhole limpet hemocyanindanh từ | danh từ | Chất mang để tạo kháng nguyên. Do kích thước lớn và có mối quan hệ xa với con người cũng như nhiều động vật thử nghiệm, KLH gây ra phản ứng kháng nguyên lớn. Khi kết hợp với hapten, hapten cũng trở nên sinh miễn dịch |
Họ từ (word family)
cùng gốc limpetNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilempet
- từ tiếng Anh cổlempedu“lamprey”
- từ tiếng Latinh trung đạilampreda
Cùng gốc (doublet)lamprey
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- !
- , Lisette's ; .
- Razor-fishing, sand-eeling .