Dịch

limpet

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Các loại động vật chân bụng có hình dạng vỏ hình nón (dạng bánh chè) và bàn chân cơ bắp khỏe mạnh mà chúng sử dụng để tạo ra lực hút mạnh để bám vào đá hoặc các bề mặt cứng khácdanh từAny of various gastropods with a conical shell shape (patelliform) and a strong, muscular foot that they use to create strong suction to cling onto rocks or other hard surfaces.
  2. Có người bám víu hoặc phụ thuộc; ai đó coi thường hoặc không biết gì về không gian cá nhân của người khácdanh từSomeone clingy or dependent; someone disregarding or ignorant of another's personal space.
  3. Thu thập các loài khập khiễngđộng từTo gather limpets.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. limpetNguyên thể (infinitive)
  2. limpetsSố nhiều (plural)
  3. limpetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. limpetingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

limpet minedanh từMìn buộc vào đáy tàu
black limpetdanh từLottia asmi là một loài ốc biển
keyhole limpetdanh từLà thành viên của họ Fissurellidae thuộc loài chân bụng sống ở biển
duck's-bill limpetdanh từLoài khập khiễng thuộc chi Scutus, Scutus breviculus
stick like a limpetcụm từBám dai như đỉa
keyhole limpet hemocyanindanh từChất mang để tạo kháng nguyên. Do kích thước lớn và có mối quan hệ xa với con người cũng như nhiều động vật thử nghiệm, KLH gây ra phản ứng kháng nguyên lớn. Khi kết hợp với hapten, hapten cũng trở nên sinh miễn dịch

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilempet
  2. từ tiếng Anh cổlempedu“lamprey”
  3. từ tiếng Latinh trung đạilampreda

Cùng gốc (doublet)lamprey

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • !
  • , Lisette's ; .
  • Razor-fishing, sand-eeling .

AI