Dịch

weak

A2tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 21 nghĩa
  1. Yếutính từLacking in force (usually strength) or ability.
  2. Kém bền, dễ gãy, yếutính từUnable to sustain a great weight, pressure, or strain.
  3. Yếu lòng, dễ xiêu lòngtính từUnable to withstand temptation, urgency, persuasion, etc.; easily impressed, moved, or overcome; accessible; vulnerable.
  4. Loãng, nhạttính từDilute, lacking in taste or potency.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. weakDạng gốc (base form)
  2. weakerSo sánh hơn (comparative)
  3. weakestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • weak with/from sthyếu vì/cái gìI was exhausted and weak with hunger.Tôi kiệt sức và yếu vì đói.
  • weak against sthyếu so với cái gìThe currency was still relatively weak against the dollar.Đồng tiền vẫn tương đối yếu so với đô la.
  • weak in sthyếu về cái gìI was always weak in the science subjects.Tôi luôn yếu về các môn khoa học.
  • weak point/spotđiểm yếu

Cụm từ (phrase)

feel weakCảm thấy yếu sức
weak argumentLập luận thiếu thuyết phục
weak linkMắt xích yếu
weak pointdanh từĐiểm yếu
weak signalTín hiệu yếu
weak spotdanh từThóp
weak-mindedtính từCó hoặc thể hiện tâm trí thiếu kiên định, kiên quyết hoặc đặc biệt là khả năng phán đoán; không có tinh thần mạnh mẽ
weak teadanh từNhững lập luận, nỗ lực hoặc đề xuất yếu ớt hoặc yếu ớt

21 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 21
Thiếu thuyết phục
  1. Thiếu thuyết phục, đuối lýNot having power to convince; not supported by force of reason or truth; unsustained.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kém bền
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwaik
  2. từ tiếng Bắc Âu cổveikr“weak”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*waikwaz“weak, yielded, pliant, bendsome”

Cùng gốc (doublet)weekwick

Ví dụ

  • .Anh ấy nghĩ rằng tình yêu chỉ dành cho kẻ yếu.
  • ; thanh gỗ mục; sợi dây thừng yếu
  • , .Lực bất tòng tâm.

AI