Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Pha loãngđộng từngoại động từ (transitive)To make thinner by adding solvent to a solution, especially by adding water.
- Làm suy yếu, pha loãngđộng từngoại động từ (transitive)To weaken, especially by adding a foreign substance.
- Loãngtính từHaving a low concentration.
- Thú lông nhạtdanh từAn animal having a lighter-coloured coat than is usual.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diluteNguyên thể (infinitive)
- dilutesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- dilutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- dilutingPhân từ I (present participle)
- more diluteSo sánh hơn (comparative)
- most diluteSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- dilute sth (in/with sth)pha loãng cái gì (bằng cái gì)
- dilute sthlàm giảm tác dụng/làm yếu cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dilute labourcụm từ | cụm từ | Thay thế công nhân lành nghề bằng công nhân không lành nghề |
| dilute Russell's viper venom timedanh từ | danh từ | Phép đo thời gian thu được từ xét nghiệm chẩn đoán trong ống nghiệm dựa trên khả năng nọc độc của viper Russell gây ra huyết khối |
| diluted form | Dạng pha loãng | |
| diluted solution | Dung dịch pha loãng | |
| diluted with water | Pha loãng với nước |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 2
Pha loãng cổ phiếu
- ngoại động từ (transitive)To cause the value of individual shares or the stake of a shareholder to decrease by increasing the total number of shares.
Ví dụ
- / chyle's , .Hòa kho dự trữ loãng của chúng / Vào dòng nhũ chấp, và pha loãng nó thêm.
- “ .” “ : ; .”“Ở lại một chút.” “Không thêm một giây nào nữa: ngôn ngữ và tranh luận làm suy yếu suy nghĩ; tôi sẽ không nói gì thêm nữa.”
- .Nó dễ pha loãng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc diluteNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhdīlūtus
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- concentratetrái nghĩapha loãng chất lỏng.
- reducetrái nghĩaLàm loãng hơn, thường bằng cách thêm chất lỏng.