Dịch

dash

B2danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 22 nghĩa
  1. Xông tớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of the following symbols: ‒ (figure dash), – (en dash), — (em dash), or ― (horizontal bar).
  2. Dấu gạch nối, dấu trừdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hyphen or minus sign.
  3. Chạy vội, lao nhanhđộng từnội động từ (intransitive)To run quickly or for a short distance.
  4. Chết tiệtthán từDamn!

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dashNguyên thể (infinitive)
  2. dashesSố nhiều (plural)
  3. dashedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dashingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • a dash (for sth)cuộc lao đến (cái gì)
  • dash (of sth)một chút (cái gì)
  • sth/sb + adv./prep.đập, quật (cái gì/ai) + adv./prep.The boat was dashed repeatedly against the rocks.con thuyền bị đập liên tục vào các tảng đá.

22 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 10
Vạch
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vạch, nét gạchThe longer of the two symbols of Morse code.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vạch
Sự chạy nhanh
Sự xông tới
Cú đập mạnh

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidaschen
  2. từ tiếng Đan Mạchdaske“to slap, strike”

Ví dụ

  • .Khi cảnh sát liên bang ập đến, họ liền tháo chạy.
  • , moon-hustle :Mái chèo kêu cót két, một tiếng rẽ nước vang lên như bóng trăng lấp loáng trên sông:
  • .Anh ấy chạy vụt qua cánh đồng.

AI