Dịch

bounce

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 36 nghĩa
  1. Nảy lênđộng từnội động từ (intransitive)To change the direction of motion after hitting an obstacle.
  2. Nhấp nhô, nảy lên nảy xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To move quickly up and then down (or vice versa), once or repeatedly.
  3. Tâng, nhúnđộng từngoại động từ (transitive)To cause to move quickly up and down, or back and forth, once or repeatedly.
  4. Độ nảy, cú nảydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A change of direction of motion after hitting the ground or an obstacle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bounceNguyên thể (infinitive)
  2. bouncesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bouncedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bouncingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bounce off sthnảy khỏi cái gìShort sound waves bounce off even small objects.Sóng âm ngắn nảy khỏi ngay cả những vật nhỏ.
  • bounce sth (against/on/off sth)làm nảy cái gì (vào/trên/khỏi cái gì)She bounced the ball against the wall.Cô ấy đập quả bóng vào tường.
  • bounce (up and down) (on sth)nhún nhảy (lên xuống) (trên cái gì)
  • bounce sb (up and down) (on sth)xóc ai (lên xuống) (trên cái gì)
  • bounce (sth) (up and down)nảy, làm nảy (cái gì) (lên xuống)
  • bounce (sth)bị trả lại, từ chối (cái gì)

36 nghĩa khác

Động từ (verb) 19
Danh từ (noun) 17
Hỏi ý kiến
  1. ngoại động từ (transitive)Hỏi ý kiến, trao đổi ý kiếnTo suggest or introduce (an idea, etc.) to (off or by) someone, in order to gain feedback.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhấp nhô
Rời đi
Làm tình
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibounsen

Ví dụ

  • .Quả bóng tennis đập vào tường nảy ra trước khi lăn xuống rãnh nước.
  • .Anh ấy bồn chồn nhấp nhổm trên ghế.
  • .Anh ấy nhún đứa trẻ trên đầu gối.

AI