Nghĩa chính
Thêm 36 nghĩa- Nảy lênđộng từnội động từ (intransitive)To change the direction of motion after hitting an obstacle.
- Nhấp nhô, nảy lên nảy xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To move quickly up and then down (or vice versa), once or repeatedly.
- Tâng, nhúnđộng từngoại động từ (transitive)To cause to move quickly up and down, or back and forth, once or repeatedly.
- Độ nảy, cú nảydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A change of direction of motion after hitting the ground or an obstacle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bounce off sthnảy khỏi cái gìShort sound waves bounce off even small objects.Sóng âm ngắn nảy khỏi ngay cả những vật nhỏ.
- bounce sth (against/on/off sth)làm nảy cái gì (vào/trên/khỏi cái gì)She bounced the ball against the wall.Cô ấy đập quả bóng vào tường.
- bounce (up and down) (on sth)nhún nhảy (lên xuống) (trên cái gì)
- bounce sb (up and down) (on sth)xóc ai (lên xuống) (trên cái gì)
- bounce (sth) (up and down)nảy, làm nảy (cái gì) (lên xuống)
- bounce (sth)bị trả lại, từ chối (cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
36 nghĩa khác
Động từ (verb) 19
Danh từ (noun) 17
Hỏi ý kiến
- ngoại động từ (transitive)Hỏi ý kiến, trao đổi ý kiếnTo suggest or introduce (an idea, etc.) to (off or by) someone, in order to gain feedback.
Xuất hiện ở từ khác
- danceđồng nghĩaPhù hợp khi vật nảy lên rồi rơi xuống.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc bounceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibounsen
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Quả bóng tennis đập vào tường nảy ra trước khi lăn xuống rãnh nước.
- .Anh ấy bồn chồn nhấp nhổm trên ghế.
- .Anh ấy nhún đứa trẻ trên đầu gối.