Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- nhảy múa, nhảy, khiêu vũđộng từA1nội động từ (intransitive)To move in rhythmic steps or movements, usually to music.
- điệu nhảy, bài múadanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sequence of rhythmic steps or movements forming a dance.
- buổi nhảy, buổi khiêu vũdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A social gathering at which dancing is the main activity.
- nhảy, múađộng từA2ngoại động từ (transitive)To perform the steps of a particular dance, such as the tango.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- dance to sthnhảy theo cái gìThey danced to the music of a string quartet.Họ nhảy theo nhạc của một dàn nhạc dây.
- dance with sbnhảy với aiRuth danced all evening with Richard.Ruth nhảy với Richard cả tối.
- dance togethernhảy cùng nhauRuth and Richard danced together all evening.Ruth và Richard nhảy cùng nhau cả tối.
- dance sthnhảy điệu gì
Cụm động từ (phrasal verb)
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 5
Nghệ thuật múa
- không đếm được (uncountable)Nghệ thuật múa, khiêu vũThe art, profession, and study of dancing.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc danceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidauncen
Cùng gốc (doublet)danza
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Anh ấy nhảy điệu nhảy Fortnite với bạn bè ở trường.
- 2008 !Buổi khiêu vũ của chúng tôi vào tháng 8 năm 2008 là một trong những khoảnh khắc tuyệt vời nhất cuộc đời tôi!
- “,” , , , “ , .” ¶ “ , . ?” ¶ .“Chà,” tôi trả lời, lúc đầu với vẻ không chắc chắn, sau đó đầy hứng khởi, “anh ấy sẽ rất tuyệt nếu được dẫn dắt cotillon của bạn, nếu bạn nghĩ đến việc có một chiếc.” ¶ “Vậy là ông không khiêu vũ à, ông Crocker?” ¶ Tôi hơi lùi bước trước sự sáng suốt của cô ấy.