Dịch

have sex

động từ (verb)
UK/həv ˈsɛks/US/həv ˈsɛks/nguồn

Nghĩa chính

  1. Giao cấuđộng từTo engage in sex.
  2. Quan hệ tình dục, làm tìnhđộng từTo engage in any sexual act.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. have sexNguyên thể (infinitive)
  2. has sex (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. had sex (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. having sexPhân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

have sex with someoneQuan hệ tình dục với ai đó
have sex in the missionary positionQuan hệ tư thế truyền giáo
have sexual relationsđộng từQuan hệ tình dục

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Quan hệ tình dục

Ví dụ

  • .Chắc là cô ấy đã không làm tình với anh ấy.
  • . […] .
  • .

AI