Dịch

sex

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈsɛks/US/sɛks/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. tình dục, quan hệ tình dụcdanh từB1Sexual activity, usually sexual intercourse when no modifier is present.
  2. giao cấu, quan hệ tình dụcđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To engage in sexual activity or intercourse, with or without naming the other person.
  3. giới tính, giớidanh từB1đếm được (countable)A category or system classifying organisms or people by reproductive or gender role; categories can vary by species.
  4. giới tính, giớidanh từB2không đếm được (uncountable)The distinction and relationship between sexes, especially social relations between males and females.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sexNguyên thể (infinitive)
  2. sexesSố nhiều (plural)
  3. sexedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sexingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sex of sb/sthgiới tính của ai/cái gìa process that enables couples to know the sex of their babymột quy trình cho phép các cặp đôi biết giới tính của em bé họ
  • sex with sbquan hệ tình dục với ai
  • sex sthxác định giới tính cái gì

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Giới
  1. đếm được (countable)The members of such a category, taken collectively.

Ví dụ

  • .Anh ấy bị ám ảnh với tình dục.
  • .Quyền bầu cử của công dân Hoa Kỳ sẽ không bị Hoa Kỳ hay bất kỳ bang nào tước bỏ hay hạn chế vì lý do giới tính.
  • ... .Nhiều phụ nữ giờ thích đàn ông trả tiền khi hẹn hò. Chúng ta đã vượt qua quan niệm lỗi thời về giới tính chi phối điều này.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giới tính

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisexe“sex (distinction between male and female) and gender”
  2. từ tiếng Pháp cổsexe“genitals; gender”
  3. từ tiếng Latinhsexus“gender; gender traits; males or females; genitals”

AI