Dịch

色

HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: sắc
sè

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Màu sắc, màucolor
  2. Sắc mặt, vẻ mặtlook
  3. Cảnh sắc, diện mạoappearance
  4. Sắc dụcsex

Lượng từ (measure word)种

Chữ và bộ thủ (character, radical)

色
sèsắc
Bộ: 色 · sắc (màu sắc)6 nét
color, tint, hue, shade; form, body; beauty, desire for beauty; Kangxi radical 139

Cụm từ (phrase)

五颜六色Sặc sỡ, nhiều màu sắc
喜怒不形于色Mừng giận không lộ nét mặt
察言观色Nhìn mặt đoán ý
面不改色Mặt không đổi sắc
角色Vai diễn, vai trò
特色Nét đặc trưng, đặc điểm nổi bật
颜色Màu sắc, màu
绿色Xanh lá cây, xanh lục

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Màu sắc
  1. Màu sắc, màu(coll.) color

Ví dụ

  • 。Bầu trời tối sầm lại.
  • Lidia。Lidia có mái tóc thẳng màu vàng.
  • 。Mặt Tom tái mét lại.

AI