色
HSK4
Hay gặpHán-Việt: sắc
sè
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Màu sắc, màucolor
- Sắc mặt, vẻ mặtlook
- Cảnh sắc, diện mạoappearance
- Sắc dụcsex
Lượng từ (measure word)种
Chữ và bộ thủ (character, radical)
色
sèsắc
Bộ: 色 · sắc (màu sắc)6 nét
color, tint, hue, shade; form, body; beauty, desire for beauty; Kangxi radical 139Cụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Màu sắc
- Màu sắc, màu(coll.) color
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Bầu trời tối sầm lại.
- Lidia。Lidia có mái tóc thẳng màu vàng.
- 。Mặt Tom tái mét lại.