Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Được hấp dẫn hoặc phù hợpđộng từTo be appealing or suitable.
- Làm điều gì đó cực kỳ ngu ngốc hoặc không thể chấp nhận đượcđộng từTo do something exceptionally foolish or unacceptable.
- Quan hệ tình dục; làm được nóđộng từTo have sex; to make it.
- Dùng theo nghĩa đen, xem do, itđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see do, it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- do itNguyên thể (infinitive)
- does itNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- did it (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- done it (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- doing itPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)do it yourselfViệc tự mình thực hiện việc cải thiện và bảo trì nhà cửa thay vì thuê chuyên giado it to itDùng để khuyến khích hành động; đi làm; hoàn thành công việcif you want a thing done well, do it yourselfTự mình làm việc gì đó thì tốt hơn là nhờ người khác làm tốt việc đódo it toughỞ trong tình thế tuyệt vọng; đấu tranhdo it brownĐồng nghĩa với do it up browndo it up brownLàm việc gì đó tốt hoặc triệt để
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đi tiểu
- To urinate.
Xuất hiện ở từ khác
- hacerloTiếng Tây Ban Nhatương đương
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bạn không được làm điều đó bây giờ.
- .Chúng tôi đã lại phải làm việc đó một lần nữa.
- .Chúng tôi không làm điều đó cho họ.