Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
do it up brown
động từ
(verb)
UK
/
d
ə
ɪ
t
ˈ
ʌ
p
ˈ
b
ɹ
aʊ
n
/
US
/
d
ə
ɪ
t
ˈ
ʌ
p
ˈ
b
ɹ
aʊ
n
/
Nghĩa chính
1
Làm việc gì đó tốt hoặc triệt để
động từ
To do something well or thoroughly.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
do it brown
Ví dụ
[…]
seized
by
Mr
.
Stompff
,
who
,
scarcely
waiting
to
carry
him
out
of
earshot
,
began
,
“
Well
!
you've
done
it
up
brown
this
time
,
my
man
,
and
no
flies
!
Your
pictures
have
woke
'
em
up
.
They're
talking
of
nothing
else
.
[…]
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
do someone brown
done brown
AI
1
Làm việc gì đó tốt hoặc triệt để
1
Làm việc gì đó tốt hoặc triệt để
1
Làm việc gì đó tốt hoặc triệt để