Dịch

do it up brown

động từ (verb)
UK/də ɪt ˈʌp ˈbɹaʊn/US/də ɪt ˈʌp ˈbɹaʊn/

Nghĩa chính

  1. Làm việc gì đó tốt hoặc triệt đểđộng từTo do something well or thoroughly.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • […] . Stompff, , , , “! , , ! ' . . […]

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI