Nghĩa chính
Thêm 25 nghĩa- Mặt phẳng nghiêng xoắn ốcdanh từA simple machine, a helical inclined plane.
- Vítdanh từA (usually) metal fastener consisting of a partially or completely threaded shank, sometimes with a threaded point, and a head used to both hold the top material and to drive the screw either directly into a soft material or into a prepared hole.
- Chân vịtdanh từA ship's propeller.
- Bắt vít, siết vítđộng từngoại động từ (transitive)To connect or assemble pieces using a screw.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- screwNguyên thể (infinitive)
- screws, nuts and bolts (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- screwsSố nhiều (plural)
- screwedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- screwed, nutted and bolted (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- screwingPhân từ I (present participle)
- screwing, nutting and bolting (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít, phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- screw sth + adv./prep.vặn cái gì + adv./prep.
- screw sth + adj.vặn cái gì + adj.Screw the bolt tight.Hãy vặn cái ốc thật chặt.
- screw sth up (into sth)vo cái gì lại (thành cái gì)I screwed up the letter and threw it into the fire.Tôi vo tờ thư lại rồi ném vào lửa.
- screw sth (up) into sthvo cái gì (lại) thành cái gìScrew the foil into a little ball.Hãy vo chiếc giấy bạc thành một quả bóng nhỏ.
- screw sbăn chặn aiWe've been screwed.Chúng tôi đã bị ăn chặn.
- screw sb for sthăn chặn ai bao nhiêu tiền cho việc gìHow much did they screw you for?Họ ăn chặn anh bao nhiêu tiền?
Cụm động từ (phrasal verb)
- screwupBắt vít, vặn chặt bằng ốc vít
- screwoffTháo nắp lọ hoặc hộp đựng khác bằng cách tháo nắp
- screwwithChơi đùa với; mày mò; tác động tiêu cực
- screwaroundQuan hệ hoặc tham gia vào hoạt động tình dục, thường là không thực sự quan hệ tình dục
- screwbackĐánh bi cái theo cách tạo ra xoáy xuống. Khi va chạm, quả bóng sẽ đi theo quỹ đạo ngược theo độ xoáy
- screwoverLừa dối ai đó hoặc phá hỏng cơ hội của họ trong một trò chơi hoặc tình huống khác
- screwaboutĐồng nghĩa với screw around
25 nghĩa khác
Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 10
Bơm trục vít Archimedes
- Bơm trục vít Archimedes, trục vít ArchimedesAn Archimedes screw.
Họ từ (word family)
cùng gốc screw- unscrewNới (ốc... ) ra, vặn (ốc... ) rađộng từ
- screwdriverChìa vít, tuộc vít, tuốc-nơ-vítdanh từB1
- screwballCú ném được tăng thêm áp lực bởi ngón trỏ và chuyển động vặn cổ tay dẫn đến chuyển động sang phải khi được ném bởi người ném bóng thuận tay phảidanh từ, tính từ
- screwyĐiên; ngớ ngẩn; lố bịchtính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiscrew
- từ tiếng Pháp cổescroue“nut, cylindrical socket, screwhole”
- từ tiếng Latinhscrōfa“female pig”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- . , , .Người ta không bao giờ có thể quay lại nhịp sinh hoạt bình thường trên biển cho đến khi chân vịt bắt đầu quay. Có một hoặc hai giờ sau khi hành khách lên tàu luôn xáo trộn và bồn chồn.
- […] , , , […][…] các chủ đất ở nước ta, bằng việc bóc lột và vắt kiệt người thuê đất không ngơi tay, đã đẩy những người khốn khổ vào cảnh ngộ tồi tệ hơn cả nông dân ở Pháp, hay nông nô ở Đức và Ba Lan […]
- .Anh ta nhăn mặt lại thành một nụ cười gượng gạo.