Dịch

screw

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 25 nghĩa
  1. Mặt phẳng nghiêng xoắn ốcdanh từA simple machine, a helical inclined plane.
  2. Vítdanh từA (usually) metal fastener consisting of a partially or completely threaded shank, sometimes with a threaded point, and a head used to both hold the top material and to drive the screw either directly into a soft material or into a prepared hole.
  3. Chân vịtdanh từA ship's propeller.
  4. Bắt vít, siết vítđộng từngoại động từ (transitive)To connect or assemble pieces using a screw.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. screwNguyên thể (infinitive)
  2. screws, nuts and bolts (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. screwsSố nhiều (plural)
  4. screwedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. screwed, nutted and bolted (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. screwingPhân từ I (present participle)
  7. screwing, nutting and bolting (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít, phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • screw sth + adv./prep.vặn cái gì + adv./prep.
  • screw sth + adj.vặn cái gì + adj.Screw the bolt tight.Hãy vặn cái ốc thật chặt.
  • screw sth up (into sth)vo cái gì lại (thành cái gì)I screwed up the letter and threw it into the fire.Tôi vo tờ thư lại rồi ném vào lửa.
  • screw sth (up) into sthvo cái gì (lại) thành cái gìScrew the foil into a little ball.Hãy vo chiếc giấy bạc thành một quả bóng nhỏ.
  • screw sbăn chặn aiWe've been screwed.Chúng tôi đã bị ăn chặn.
  • screw sb for sthăn chặn ai bao nhiêu tiền cho việc gìHow much did they screw you for?Họ ăn chặn anh bao nhiêu tiền?

25 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 10
Bơm trục vít Archimedes
  1. Bơm trục vít Archimedes, trục vít ArchimedesAn Archimedes screw.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lần làm tình
Bạn tình
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiscrew
  2. từ tiếng Pháp cổescroue“nut, cylindrical socket, screwhole”
  3. từ tiếng Latinhscrōfa“female pig”

Ví dụ

  • . , , .Người ta không bao giờ có thể quay lại nhịp sinh hoạt bình thường trên biển cho đến khi chân vịt bắt đầu quay. Có một hoặc hai giờ sau khi hành khách lên tàu luôn xáo trộn và bồn chồn.
  • […] , , , […][…] các chủ đất ở nước ta, bằng việc bóc lột và vắt kiệt người thuê đất không ngơi tay, đã đẩy những người khốn khổ vào cảnh ngộ tồi tệ hơn cả nông dân ở Pháp, hay nông nô ở Đức và Ba Lan […]
  • .Anh ta nhăn mặt lại thành một nụ cười gượng gạo.

AI