Dịch

shaft

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈʃɑːft/US/ˈʃæft/AU/ˈʃäːft/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Thân dài hẹp, thân giáo, thân mũi têndanh từThe long, narrow, central body of a spear, arrow, or javelin.
  2. Đồ ném dạng giáo, vật némdanh từAnything cast or thrown as a spear or javelin.
  3. Cột nối vật kéodanh từOne of the poles between which a draught animal is harnessed to a vehicle.
  4. Lừa gạtđộng từngoại động từ (transitive)To fuck over; to cause harm to, especially through deceit or treachery.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shaftNguyên thể (infinitive)
  2. shaftsSố nhiều (plural)
  3. shaftedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shaftingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • shaft of light, sunlight, etc.luồng ánh sáng, ánh nắng, v.v
  • shaft of pain, fear, etc.cơn đau, nỗi sợ, v.v. chạy dọc cơ thể
  • shaft of sthlời mỉa mai về điều gì
  • shaft sbđối xử bất công với ai, lừa gạt ai

Cụm từ (phrase)

drive shaftTrục truyền động
arrow shaftThân mũi tên
elevator shaftdanh từGiếng thang máy
make a shaftTạo trục
mine shaftHầm mỏ
shaft of lightTia sáng
ventilation shaftdanh từTrục thẳng đứng (thường) được xây dựng nhằm mục đích thông gió cho các mỏ và đường hầm dưới lòng đất, bao gồm cả cống rãnh
shaft bowdanh từMột phần của dây nịt ngựa, một vòng cung từ trục này sang trục khác trên vai ngựa

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 2
Trục truyền động
  1. A rotating machine element used to transmit power; a driveshaft

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cán
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạichafte
  2. từ tiếng Anh cổsċeaft
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*skaft

Ví dụ

  • ; , , , .[…]. ; rake-handle .Orion từng bắn một con thỏ; nhưng dù bị thương nặng, nó vẫn chạy thoát vào hang, vật lộn trong đó, mũi tên mắc vào thành hang và bị kéo ra ngoài.[…]. Ikey thợ rèn đã rèn cho chúng tôi một đầu giáo theo bản phác thảo từ bức tranh chiến binh Hy Lạp; và cán cuốc đã được dùng làm thân giáo.
  • , , . , , .Moya và người bạn mới Mamie của cô ấy đã la hét những câu trích dẫn thích hợp vào nhau, trên lầu dưới thềm, suốt mấy ngày qua. Tất nhiên, tôi không hiểu hết ý nghĩa của những mũi tên châm biếm khác nhau ấy cho đến bây giờ, nhưng rõ ràng đó là điều đang được ấp ủ.
  • , . . .Trong khi Kitto trò chuyện với William, Jessamy nhìn chiếc xe chó với sự thích thú. Nó có cặp bánh xe gỗ cao với hai chỗ ngồi quay lưng vào nhau phía trên. Giữa hai cột nối vật kéo, con ngựa nâu lắc đầu và bồn chồn trên những viên đá lát.

AI