Dịch

stale

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 35 nghĩa
  1. Ôi thiutính từNo longer fresh, in reference to food, urine, straw, wounds, etc.
  2. Cũ rích, nhàm chántính từNo longer fresh, new, or interesting, in reference to ideas and immaterial things; clichéd, hackneyed, dated.
  3. Đồ ôi thiudanh từSomething stale; a loaf of bread or the like that is no longer fresh.
  4. Làm mất hứngđộng từngoại động từ (transitive)To make stale; to cause to go out of fashion or currency; to diminish the novelty or interest of, particularly by excessive exposure or consumption.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. staleNguyên thể (infinitive)
  2. stalesSố nhiều (plural)
  3. staledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stalingPhân từ I (present participle)
  5. stalerSo sánh hơn (comparative)
  6. stalestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

stale readdanh từThao tác đọc tìm nạp giá trị không chính xác từ nguồn chưa đồng bộ hóa thao tác cập nhật với giá trị
stale drunktính từSay rượu sau một thời gian dài uống rượu (có thể qua đêm)
male, pale and staletính từBị thống trị bởi những người đàn ông da trắng lớn tuổi hoặc lợi ích của họ
stool pigeondanh từCon chim bồ câu được buộc vào một chiếc ghế đẩu bằng một sợi dây thừng, dùng làm mồi nhử để dụ những con chim bay tự do xuống đất để bắn hoặc mắc bẫy
stale-wornChưa có nghĩa
in staleChưa có nghĩa
stale-datedChưa có nghĩa
blood-staleChưa có nghĩa

35 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 9
Danh từ (noun) 18
Động từ (verb) 8
Lâu ngày
  1. Not new or recent; having been in place or in effect for some time.

Ví dụ

  • two-days-old . .Tờ báo hai ngày tuổi. Bạn bực mình với thứ cũ rích đó như một sự xúc phạm.
  • , , . .Ở hầu hết các bang, bạn có thể bị phạt vì không thoát khỏi ngã tư, ngay cả khi bị kẹt giữa dòng xe cộ. Một dấu hiệu cho thấy đèn xanh sắp hết là tín hiệu dành cho người đi bộ.
  • một bản tuyên thệ quá hạn

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kiệt sức
Lỗi thời
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistale
  2. từ tiếng Pháp cổestal“fixed position, place”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*stāną“to stand”
danh từ, tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistale
  2. từ tiếng Pháp cổestal“place, something placed”
  3. từ tiếng Frankstal
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistale
  2. từ tiếng Anh cổstalu
  3. từ tiếng German nguyên thủy*stalō

AI