Nghĩa chính
Thêm 35 nghĩa- Ôi thiutính từNo longer fresh, in reference to food, urine, straw, wounds, etc.
- Cũ rích, nhàm chántính từNo longer fresh, new, or interesting, in reference to ideas and immaterial things; clichéd, hackneyed, dated.
- Đồ ôi thiudanh từSomething stale; a loaf of bread or the like that is no longer fresh.
- Làm mất hứngđộng từngoại động từ (transitive)To make stale; to cause to go out of fashion or currency; to diminish the novelty or interest of, particularly by excessive exposure or consumption.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stale readdanh từ | danh từ | Thao tác đọc tìm nạp giá trị không chính xác từ nguồn chưa đồng bộ hóa thao tác cập nhật với giá trị |
| stale drunktính từ | tính từ | Say rượu sau một thời gian dài uống rượu (có thể qua đêm) |
| male, pale and staletính từ | tính từ | Bị thống trị bởi những người đàn ông da trắng lớn tuổi hoặc lợi ích của họ |
| stool pigeondanh từ | danh từ | Con chim bồ câu được buộc vào một chiếc ghế đẩu bằng một sợi dây thừng, dùng làm mồi nhử để dụ những con chim bay tự do xuống đất để bắn hoặc mắc bẫy |
| stale-worn | Chưa có nghĩa | |
| in stale | Chưa có nghĩa | |
| stale-dated | Chưa có nghĩa | |
| blood-stale | Chưa có nghĩa |
35 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 9
Danh từ (noun) 18
Động từ (verb) 8
Lâu ngày
- Not new or recent; having been in place or in effect for some time.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- two-days-old . .Tờ báo hai ngày tuổi. Bạn bực mình với thứ cũ rích đó như một sự xúc phạm.
- , , . .Ở hầu hết các bang, bạn có thể bị phạt vì không thoát khỏi ngã tư, ngay cả khi bị kẹt giữa dòng xe cộ. Một dấu hiệu cho thấy đèn xanh sắp hết là tín hiệu dành cho người đi bộ.
- một bản tuyên thệ quá hạn
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc staleNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạistale
- từ tiếng Pháp cổestal“fixed position, place”
- từ tiếng German nguyên thủy*stāną“to stand”
danh từ, tính từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạistale
- từ tiếng Pháp cổestal“place, something placed”
- từ tiếng Frankstal
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạistale
- từ tiếng Anh cổstalu
- từ tiếng German nguyên thủy*stalō
Xuất hiện ở từ khác
- tiredđồng nghĩaKhông còn mới lạ vì đã quá quen thuộc hoặc bị dùng nhiều.