Dịch

corny

B2tính từ (adjective)
UK/ˈkɔːni/US/ˈkɔɹni/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Nhàm chán, cũ ríchtính từBoring and unoriginal.
  2. Sến súa, ủy mịtính từHackneyed or excessively sentimental.
  3. Quê mùa, ngớ ngẩntính từUncool, stupid, lame.
  4. Ham muốn tình dụctính từHorny (sexually aroused; experiencing sexual desire).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cornyDạng gốc (base form)
  2. cornierSo sánh hơn (comparative)
  3. more cornySo sánh hơn (comparative)
  4. most cornySo sánh nhất (superlative)
  5. corniestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Corny kegdanh từThùng Cornelius

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Bị chai chân
  1. Having or pertaining to corns (a type of callus).

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicorny
tính từ

corn“a type of callus”-y

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhàm chán
Quê mùa
Ham muốn tình dục

Ví dụ

  • .Miếng băng dính và dây thép là một giải pháp khá quê mùa.
  • : " , , , ." ?Anh ấy gửi một bó mười hai bông hồng đỏ kèm tấm thiệp: "Hoa hồng màu đỏ, hoa violet màu xanh, đường thì ngọt, và em cũng vậy." Sến quá phải không?
  • “ .”"Mày và con nhỏ ngớ ngẩn của mày tốt nhất nên tránh xa tao năm mươi bước trước khi cả hai đứa bay bị ném vào hồ bơi đó."

AI