Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Nhàm chán, cũ ríchtính từBoring and unoriginal.
- Sến súa, ủy mịtính từHackneyed or excessively sentimental.
- Quê mùa, ngớ ngẩntính từUncool, stupid, lame.
- Ham muốn tình dụctính từHorny (sexually aroused; experiencing sexual desire).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cornyDạng gốc (base form)
- cornierSo sánh hơn (comparative)
- more cornySo sánh hơn (comparative)
- most cornySo sánh nhất (superlative)
- corniestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Corny kegdanh từ | danh từ | Thùng Cornelius |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Bị chai chân
- Having or pertaining to corns (a type of callus).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc cornyVí dụ
- .Miếng băng dính và dây thép là một giải pháp khá quê mùa.
- : " , , , ." ?Anh ấy gửi một bó mười hai bông hồng đỏ kèm tấm thiệp: "Hoa hồng màu đỏ, hoa violet màu xanh, đường thì ngọt, và em cũng vậy." Sến quá phải không?
- “ .”"Mày và con nhỏ ngớ ngẩn của mày tốt nhất nên tránh xa tao năm mươi bước trước khi cả hai đứa bay bị ném vào hồ bơi đó."