Dịch

prurient

C2tính từ (adjective)
UK/ˈpɹʊəɹ.i.ənt/US/ˈpɹʊɹ.i.ənt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dâm đãng, ham muốn tình dụctính từUneasy with desire; itching; especially, having a lascivious anxiety or propensity; lustful.
  2. Khiêu gợi, lôi cuốn tình dụctính từArousing or appealing to sexual desire.
  3. Tò mò không thích hợptính từCurious, especially inappropriately so.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prurientDạng gốc (base form)
  2. more prurientSo sánh hơn (comparative)
  3. most prurientSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

prurient interestChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhprūriēns

Ví dụ

  • , .Vào ngày 12 tháng 7, bà Madame đệ đơn ly hôn, nêu tên Jane McManus là tình nhân chính của ông ấy. Những vụ ngoại tình khác cũng được ghi nhận nhằm tăng tính chân thực.
  • , , .
  • , , , , , ,...

AI