Dịch

lustful

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Dâm, hiếu sắctính từFull of lust; driven by lust.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lustfulDạng gốc (base form)
  2. more lustfulSo sánh hơn (comparative)
  3. most lustfulSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

lust-ful

  1. từ tiếng Anh trung đạilustful
  2. từ tiếng Anh cổlustfull“desirous, wishful”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , sex-play , .Giả định rằng các vật thể vĩ mô có thể, nếu không được quan sát, ở trong trạng thái chồng chập là sai.
  • .Cô ấy đang nhìn chằm chằm bằng đôi mắt xanh đầy dục vọng.
  • .Đứa trẻ đang xem một video Miley Cyrus đầy gợi dục.

AI