花
HSK1
Hay gặpHán-Việt: hoa
huā
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- hoa, bông hoadanh từa flower or blossom of a plant
- tiêu, tốn, dànhđộng từto spend money or time
Lượng từ (measure word)朵支束把盆簇
Chữ và bộ thủ (character, radical)
花
huāhoa
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)7 nét
flower; blossomsCụm từ (phrase)
5 nghĩa khác
Nghĩa 5
Hoa văn
- fancy pattern
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Tôi tưới hoa xong rồi đấy.
- 。Cô ta bán hoa.
- 。Tôi đã mua hoa.