gastar
A2động từ (verb)
/ɡasˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tiêu, xài, tiêu xàiđộng từto spend (money, time, resources)
- Làm mòn, làm sờnđộng từto wear, wear out (deteriorate by using)
- Tiêu thụ, tiêu hao, dùng hếtđộng từto use up, to expend, to consume (energy, water etc.)
- Chơi khăm, chơi xỏđộng từto play (jokes)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể gastarDanh động từ gastandoPhân từ gastado
| Presente | |
|---|---|
| yo | gasto |
| tú | gastas |
| él/ella/Ud. | gasta |
| nosotros | gastamos |
| vosotros | gastáis |
| ellos/Uds. | gastan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gastar dinero | Tiêu tiền | |
| gastar tiempo | Tốn thời gian | |
| gastar una broma | Chơi khăm ai | |
| gastar bromas a alguien | Chơi khăm ai đó | |
| gastar dinero en algo | Tiêu tiền vào việc gì đó | |
| gastar gasolina | Tốn xăng | |
| gastar saliva | Tốn nước bọt | |
| gastar tiempo en algo | Tốn thời gian vào việc gì đó |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Để
- Để, mang, dùngto have or wear
Họ từ (word family)
cùng gốc gastarNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy đã dùng số tiền bán hàng để mua thêm sách.
- .Bạn không nên tiêu nhiều tiền hơn số tiền mình kiếm được.
- .Bố tôi dành rất nhiều thời gian cho sở thích của mình.