Dịch

spend

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. tiêu, chi tiêuđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to pay money to buy goods or services
  2. dành, trải quađộng từA1to use time for a particular purpose or in a particular place
  3. phung phí, lãng phíđộng từB1to spend money or time in a wasteful or reckless way
  4. làm kiệt quệ, tiêu haođộng từB2to use up completely or become exhausted

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. spendNguyên thể (infinitive)
  2. spendsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. spent (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spendingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • spend sthtiêu cái gìI've spent all my money already.Tôi đã tiêu hết tiền rồi.
  • spend sth on sthtiêu bao nhiêu tiền vào cái gìShe spent £100 on a new dress.Cô ấy đã tiêu 100 bảng vào một chiếc váy mới.
  • spend sth on doing sthtiêu bao nhiêu tiền vào việc làm gìThat money would be better spent on educating children.Số tiền đó nên được dùng tốt hơn vào việc giáo dục trẻ em.
  • spend sth doing sthtiêu bao nhiêu tiền làm gìThe company has spent thousands of pounds updating their computer systems.Công ty đã tiêu hàng ngàn bảng để cập nhật hệ thống máy tính của họ.
  • spend sth + adv./prep.dành cái gì + trạng từ/giới từWe spent the day at the beach.Chúng tôi đã dành cả ngày ở bãi biển.
  • spend sth in doing sthdành bao nhiêu thời gian làm gìMost of her life was spent in caring for others.Phần lớn cuộc đời bà ấy đã dành để chăm sóc người khác.

Cụm từ (phrase)

spend a fortuneTiêu cả gia tài
spend heavilyChi tiêu mạnh tay
spend hoursDành hàng giờ đồng hồ
spend moneyTiêu tiền
spend timeđộng từDành thời gian
spend wiselyChi tiêu khôn ngoan
advertising spendChi phí quảng cáo
spend money like waterđộng từTiêu tiền như nước

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 4
Dành
  1. Dành, bỏ ra, dùngTo bestow; to employ; often with on or upon.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạispenden
  2. từ tiếng Anh cổspendan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*spendōn“to spend”

Cùng gốc (doublet)expend

Ví dụ

  • .Số tiền anh ấy có được nhiều đến độ tiêu không xuể.
  • .Chúng tôi đã trải qua mùa đông ở miền nam nước Pháp.
  • Cơ thể họ kiệt quệ sau chuỗi ngày dài lao động vất vả và khát nước.

AI