Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- chi tiêu, chi phídanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of spending money, or an amount that has been or is planned to be spent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spendingDạng gốc (base form)
- spendingsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- spending on sthchi tiêu cho cái gìMore spending on education was promised.Đã có lời hứa về nhiều chi tiêu hơn cho giáo dục.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spending habits | Thói quen chi tiêu | |
| spending limit | Hạn mức chi tiêu | |
| spending moneydanh từ | danh từ | Tiền tiêu vặt |
| spending plan | Kế hoạch chi tiêu | |
| spending powerdanh từ | danh từ | Sức mua |
| spending review | Đánh giá chi tiêu | |
| government spendingdanh từ | danh từ | Tất cả các khoản tiêu dùng và đầu tư của chính phủ, không bao gồm các khoản thanh toán chuyển nhượng do nhà nước thực hiện |
| limit spending | Hạn chế chi tiêu |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Động từ spend dạng -ing
- present participle and gerund of spend
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc spendNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- $50,000.Người quản lý giới hạn chi tiêu ở mức 50.000 đô la.
- .Anh ta đành cam chịu một buổi tối chán nản.
- ?Bạn định dành bao nhiêu tiền để chi tiêu?
Xuất hiện ở từ khác
- buyingdễ nhầmchi tiêu, không đồng nghĩa với mua