Dịch

spending

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Dạng gốc:spendTiêu, chi tiêu

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. chi tiêu, chi phídanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of spending money, or an amount that has been or is planned to be spent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spendingDạng gốc (base form)
  2. spendingsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • spending on sthchi tiêu cho cái gìMore spending on education was promised.Đã có lời hứa về nhiều chi tiêu hơn cho giáo dục.

Cụm từ (phrase)

spending habitsThói quen chi tiêu
spending limitHạn mức chi tiêu
spending moneydanh từTiền tiêu vặt
spending planKế hoạch chi tiêu
spending powerdanh từSức mua
spending reviewĐánh giá chi tiêu
government spendingdanh từTất cả các khoản tiêu dùng và đầu tư của chính phủ, không bao gồm các khoản thanh toán chuyển nhượng do nhà nước thực hiện
limit spendingHạn chế chi tiêu

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Động từ spend dạng -ing
  1. present participle and gerund of spend

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

spend-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạispendyng
  2. từ tiếng Anh cổspendung“spending”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • $50,000.Người quản lý giới hạn chi tiêu ở mức 50.000 đô la.
  • .Anh ta đành cam chịu một buổi tối chán nản.
  • ?Bạn định dành bao nhiêu tiền để chi tiêu?

AI