Dịch

outlay

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Khoản chi, chi phídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A laying out or expending; that which is laid out or expended.
  2. Trải ra, phơi rađộng từngoại động từ (transitive)To lay or spread out; expose; display.
  3. Chi tiêuđộng từngoại động từ (transitive)To spend, or distribute money.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. outlayNguyên thể (infinitive)
  2. outlaysSố nhiều (plural)
  3. outlaid (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. outlayingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • outlay (on sth)chi phí (cho cái gì)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Khoản chi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khoản chi, chi phíThe spending of money, or an expenditure.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Không cần khoản chi quá lớn, bạn có thể mua một chiếc ô tô cũ.
  • , , , , .Tôi biết cô ấy và những chốn cô ấy lui tới, những bước nhảy, chốn hoang vắng của cô ấy, và sẽ khám phá ra tất cả.
  • .Công đoàn sẵn sàng chi tiêu toàn bộ quỹ đình công trong các cuộc đàm phán này.

AI