outlay
C1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Khoản chi, chi phídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A laying out or expending; that which is laid out or expended.
- Trải ra, phơi rađộng từngoại động từ (transitive)To lay or spread out; expose; display.
- Chi tiêuđộng từngoại động từ (transitive)To spend, or distribute money.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- outlayNguyên thể (infinitive)
- outlaysSố nhiều (plural)
- outlaid (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- outlayingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- outlay (on sth)chi phí (cho cái gì)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Khoản chi
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khoản chi, chi phíThe spending of money, or an expenditure.
Ví dụ
- , .Không cần khoản chi quá lớn, bạn có thể mua một chiếc ô tô cũ.
- , , , , .Tôi biết cô ấy và những chốn cô ấy lui tới, những bước nhảy, chốn hoang vắng của cô ấy, và sẽ khám phá ra tất cả.
- .Công đoàn sẵn sàng chi tiêu toàn bộ quỹ đình công trong các cuộc đàm phán này.
Xuất hiện ở từ khác
- spendingđồng nghĩaChủ yếu chỉ số tiền bỏ ra cho một mục đích cụ thể.