Dịch

gasto

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈɡasto/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chi phí, khoản chidanh từexpenditure, cost
  2. Sự tiêu dùng, sự chi tiêudanh từspending, expense
  3. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của gastarđộng từfirst-person singular present indicative of gastar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gastoDạng gốc (base form)
  2. gastosSố nhiều (plural)
  3. gastitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

gasto corrienteChi thường xuyên
hacer un gastoChi trả một khoản
reducir gastosCắt giảm chi phí
gasto cardíacoCung lượng tim
gasto diarioChi tiêu hằng ngày
gasto excesivoChi tiêu quá mức
gasto innecesarioChi tiêu không cần thiết
gasto gubernamentalChi tiêu chính phủ

Ví dụ

  • .Tôi cảm thấy hài lòng khi chi tiền mua sách.
  • , .Tôi chi tiền cho quần áo, ăn uống và sách vở.
  • .Tôi tiếc vì để bạn phải chịu một khoản phí lớn như vậy.

Họ từ (word family)

cùng gốc gasto

AI