Dịch

buying

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. muađộng từA1the act of purchasing something now
  2. việc mua, sự muadanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the act or process of purchasing

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. buyingDạng gốc (base form)
  2. buyingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

buying decisionQuyết định mua hàng
buying habitThói quen mua sắm
buying powerdanh từSức mua
buying signalTín hiệu mua
panic buyingdanh từMua sắm do sợ hãi, mua sắm do lo sợ
vote buyingdanh từViệc phân phối lợi ích vật chất cho một cá nhân cử tri để đổi lấy sự ủng hộ trong lá phiếu
group buyingdanh từViệc thực hiện mua sản phẩm và dịch vụ với giá giảm với điều kiện phải có số lượng người mua tối thiểu thực hiện mua hàng
buying guidedanh từHướng dẫn mua sắm

Ví dụ

  • […] , , , […][...] Bản thanh toán tất cả các khoản giao dịch, hành vi, mua bán và sử dụng tài sản liên quan đến cơ sở này [...]
  • .Anh ấy đang mua nhà của tôi.
  • .Tôi vẫn không tin điều đó.

Nguồn gốc (etymology)

AI