Nghĩa chính
- muađộng từA1the act of purchasing something now
- việc mua, sự muadanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the act or process of purchasing
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- buyingDạng gốc (base form)
- buyingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| buying decision | Quyết định mua hàng | |
| buying habit | Thói quen mua sắm | |
| buying powerdanh từ | danh từ | Sức mua |
| buying signal | Tín hiệu mua | |
| panic buyingdanh từ | danh từ | Mua sắm do sợ hãi, mua sắm do lo sợ |
| vote buyingdanh từ | danh từ | Việc phân phối lợi ích vật chất cho một cá nhân cử tri để đổi lấy sự ủng hộ trong lá phiếu |
| group buyingdanh từ | danh từ | Việc thực hiện mua sản phẩm và dịch vụ với giá giảm với điều kiện phải có số lượng người mua tối thiểu thực hiện mua hàng |
| buying guidedanh từ | danh từ | Hướng dẫn mua sắm |
Ví dụ
- […] , , , […][...] Bản thanh toán tất cả các khoản giao dịch, hành vi, mua bán và sử dụng tài sản liên quan đến cơ sở này [...]
- .Anh ấy đang mua nhà của tôi.
- .Tôi vẫn không tin điều đó.
Họ từ (word family)
cùng gốc buyingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha