Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unbuying
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không mua
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not making purchases.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
buying
Ví dụ
Consider
that
one
third
of
the
whole
are
the
miserably
poor
,
unbuying
blacks
.
[…]
to
be
cheap
,
cheap
,
cheap
,
so
as
to
open
a
market
far
away
among
the
unbuying
crowd
hidden
away
in
the
dust
holes
of
our
country
.
AI
1
Không mua
1
Không mua
1
Không mua