Dịch

buy

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. mua, sắmđộng từA1ngoại động từ (transitive)có hai tân ngữ (ditransitive)To obtain something by paying money for it.
  2. khao, đãiđộng từA2nội động từ (intransitive)To pay for a drink, meal, or gift for someone else as a treat.
  3. tin, tin là thậtđộng từB2ngoại động từ (transitive)To accept something as true or believable, especially an excuse or explanation.
  4. món hời, món muadanh từB1Something that is bought, especially when considered in terms of its price or value.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. buyNguyên thể (infinitive)
  2. buysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bought (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. buyingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • buy (sth)mua (cái gì)Where did you buy that dress?Bạn mua cái váy đó ở đâu?
  • buy sth from sb/sthmua cái gì của ai/cái gìI bought it from a friend for £10.Tôi mua nó của một người bạn với giá 10 bảng.
  • buy sth off sb/sthmua cái gì từ ai/cái gìShe bought it off eBay for $50.Cô ấy mua nó từ eBay với giá 50 đô.
  • buy sb sthmua cho ai cái gìMum bought me a new coat.Mẹ mua cho tôi một cái áo khoác mới.
  • buy sth for sbmua cái gì cho aiMum bought a new coat for me.Mẹ mua một cái áo khoác mới cho tôi.
  • buy sth + adv./prep.mua cái gì + adv./prep.I bought my car second-hand.Tôi mua xe đã qua sử dụng.

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Đổi lấy
  1. ngoại động từ (transitive)có hai tân ngữ (ditransitive)Đổi lấy, đánh đổiTo obtain, especially by some sacrifice.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibyen
  2. từ tiếng Anh cổbycġan“to buy, pay for, acquire, redeem, ransom, procure, get done, sell”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*buggjan

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh ta nên mua lấy một căn nhà.
  • .Cô ấy làm nhân viên thu mua cho Federated.
  • , .Người ta hay nói người chết trông như đang ngủ, và có lẽ trong hoàn cảnh khác thì cô ấy đã tin điều đó.

AI