Dịch

buy off

động từ (verb)
UK/ˌbaɪ ˈɒf/US/ˌbaɪ ˈɔf/

Nghĩa chính

  1. Trả hết, thuyết phục kiềm chế, v.v. bằng cách hối lộ hoặc dịch vụ khácđộng từngoại động từ (transitive)To pay off, convince to refrain etc. by corrupt payment or other service.
  2. (một người) được giải phóng khỏi nghĩa vụ quân sự bằng cách trả tiềnđộng từngoại động từ (transitive)To gain release for (a person) from military service by payment of money.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. buy offNguyên thể (infinitive)
  2. buys offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bought off (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. buying offPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm động từ (phrasal verb)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • . . ’ .

AI