Dịch

buy out

động từ (verb)
UK/ˌbaɪ ˈawt/US/ˌbaɪ ˈaʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mua toàn bộ cổ phiếu hoặc mức độ của một cái gì đóđộng từngoại động từ (transitive)to purchase the entire stock or extent of something
  2. Mua quyền sở hữu của một công tyđộng từngoại động từ (transitive)to purchase the ownership of a company
  3. Chốt hợp đồng với ai đó bằng cách trả cho người đó một khoản tiền, các điều khoản thường được ghi rõ trong hợp đồngđộng từTo close someone's contract by paying him or her a sum of money, the terms of which are often stated in the contract itself.
  4. (một người) được giải phóng khỏi nghĩa vụ quân sự bằng cách trả tiềnđộng từngoại động từ (transitive)To gain release for (a person) from military service by payment of money.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. buy outNguyên thể (infinitive)
  2. buys outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bought out (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. buying outPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tránh bị trừng phạt hoặc thoát khỏi một tình huống khó khăn
  1. nội động từ (intransitive)To avoid a punishment or escape a difficult situation.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc buy out

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • […] partner's .
  • .
  • .

AI