Dịch

comprar

A1động từ (verb)
Hay gặp
/komˈpɾaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. muađộng từA1to obtain something by paying money or goods for it.

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể comprarDanh động từ comprandoPhân từ comprado
Presente
yocompro
túcompras
él/ella/Ud.compra
nosotroscompramos
vosotroscompráis
ellos/Uds.compran

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

comprar a plazosMua trả góp
comprar baratoMua rẻ
comprar billetesMua vé
comprar por internetMua hàng qua mạng
comprar ropaMua quần áo
ir a comprarĐi mua sắm
comprar algoMua cái gì đó
comprar una casaMua một căn nhà

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Mua đứt
  1. Mua đứt, mua lại toàn bộto buy out

Họ từ (word family)

cùng gốc comprar

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có dự định mua máy in mới không?
  • , .Chúng tôi không mua bánh mì mà tự làm lấy.
  • .Đừng mắc bẫy lập luận của kẻ thù.

AI