收购
收購HSK5
Hay gặpHán-Việt: thu
shōu gòu
Nghĩa chính
- mua lại, thâu tómđộng từTo acquire or take over a company or an equity stake in it.
- thu mua, mua số lượng lớnđộng từTo buy or obtain goods in bulk, often as an organization or government.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
收
shōuthu
Bộ: 攴 · phộc (đánh khẽ)6 nét
gather together, collect; harvest购
gòu
Bộ: 貝 · bối (vỏ sò, tiền của)8 nét
buy, purchase; hireNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha