Dịch

收购

收購
HSK5
Hay gặp
Hán-Việt: thu
shōu gòu

Nghĩa chính

  1. mua lại, thâu tómđộng từTo acquire or take over a company or an equity stake in it.
  2. thu mua, mua số lượng lớnđộng từTo buy or obtain goods in bulk, often as an organization or government.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

收
shōuthu
Bộ: 攴 · phộc (đánh khẽ)6 nét
gather together, collect; harvest
购
gòu
Bộ: 貝 · bối (vỏ sò, tiền của)8 nét
buy, purchase; hire

Cụm từ (phrase)

收购公司Mua lại công ty
收购合同Hợp đồng thu mua
收购控制权Mua lại quyền kiểm soát
收购物资Thu mua vật tư
收购股份Mua lại cổ phần
收购设备Thu mua thiết bị

AI