procuring
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Việc thu muadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of procuring, or amount procured.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- procuringDạng gốc (base form)
- procuringsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 1 9,833,000 3,048,000 478 .Việc thu mua bông chưa tách hạt tính đến ngày 1 tháng 12 được báo cáo là đạt 9.833.000 kiện hoặc tương đương 3.048.000 kiện bông đã tách hạt nặng khoảng 478 pound tịnh.
- .Họ đã bị kết án vì tội môi giới mại dâm.
- .Một cái nhìn về phía con gái nhắc nhở ông về sự cần thiết phải tìm kiếm sự giúp đỡ của cô bé.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha