Dịch

parar

A1động từ (verb)
Hay gặp
/paˈɾaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Dừng lại, ngừng, đỗđộng từto stop, halt
  2. Đứng dậy, đứng lênđộng từto stand up
  3. Dựng đứng, dựng lênđộng từto put something in a vertical position
  4. Đỡ dậy, dựng dậyđộng từto put someone in a vertical position

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể pararDanh động từ parandoPhân từ parado
Presente
yoparo
túparas
él/ella/Ud.para
nosotrosparamos
vosotrosparáis
ellos/Uds.paran

Cụm từ (phrase)

ir a parar aDẫn tới, trôi dạt về
no parar deLiên tục, không ngừng
parar de hacer algoNgừng làm việc gì
parar los pies a alguienChặn đứng ai lại
sin pararKhông ngừng nghỉ
no pararđộng từ, danh từKhông bao giờ dừng lại; liên tục bận rộn
ir a pararđộng từKết thúc (trong/tại...)
parar bolađộng từÝ đến (ai đó)

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Thức dậy
  1. Thức dậy, rời giườngto get up (from bed)

Ví dụ

  • .Bạn phải dừng lại nếu đèn giao thông màu đỏ.
  • .Candelas đã chở tôi đến trạm xe buýt.
  • .Cảnh sát ra hiệu cho tôi dừng lại.

AI