reparar
A2động từ (verb)
/repaˈɾaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Nhận thấy, nhận rađộng từto notice; to realize; to become aware
- Sửa chữa, khắc phục, đền bùđộng từto repair; to mend; to fix (undo harm)
- Dừng lại, ngưng lạiđộng từto stop (make a halt)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể repararDanh động từ reparandoPhân từ reparado
| Presente | |
|---|---|
| yo | reparo |
| tú | reparas |
| él/ella/Ud. | repara |
| nosotros | reparamos |
| vosotros | reparáis |
| ellos/Uds. | reparan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reparar la ropa | Vá quần áo | |
| reparar un coche | Sửa xe hơi | |
| reparar un robot | Sửa robot | |
| reparar una bici | Sửa xe đạp | |
| reparar la barca | Sửa thuyền | |
| reparar el tejado | Sửa mái nhà | |
| reparar la cúpula | Sửa mái vòm | |
| reparar la válvula | Sửa van |
Xuất hiện ở từ khác
- fixTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Bạn cần bao nhiêu thời gian để sửa chữa nó?
- .Chi phí sửa mái khiến cô ấy kinh ngạc.
- .Họ đã mang ấm ấp đó đi để sửa chữa nó.