cachar
C2động từ (verb)
/kaˈt͡ʃaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bắt (để chặn)động từto catch (to intercept)
- Nắm bắt, nắm bắt (nắm bắt về mặt tinh thần: nhận thức và hiểu)động từto catch, to get (to grasp mentally: perceive and understand)
- Tìm hiểu, do thám, nhìn trộmđộng từto find out, spy out, peek
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể cacharDanh động từ cachandoPhân từ cachado
| Presente | |
|---|---|
| yo | cacho |
| tú | cachas |
| él/ella/Ud. | cacha |
| nosotros | cachamos |
| vosotros | cacháis |
| ellos/Uds. | cachan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Quan hệ tình dục
- to have sex
Ví dụ
- , : . .
Xuất hiện ở từ khác
- clickTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc cacharNgôn ngữ khác
Tiếng Trung