acostar
B1động từ (verb)
/akosˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đặt nằm xuống, ngả lưngđộng từto lay
- Dỗ đi ngủ, cho đi ngủđộng từto put to bed
- Cập bến, ghé bếnđộng từto land, put in, berth
- Tiếp cận bờ biển, tấp vào bờđộng từto arrive at the coast
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể acostarDanh động từ acostandoPhân từ acostado
| Presente | |
|---|---|
| yo | acuesto |
| tú | acuestas |
| él/ella/Ud. | acuesta |
| nosotros | acostamos |
| vosotros | acostáis |
| ellos/Uds. | acuestan |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acostarse conđộng từ | động từ | Đi ngủ cùng, ngủ cùng, làm tình, quan hệ tình dục |
| no te acostarás sin saber una cosa más | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Đi ngủ
- Đi ngủ, nằm xuốngto go to bed, to lie down
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bố tôi thường đọc cho tôi nghe khi tôi đi ngủ.
- .Bôi giày của bạn trước khi đi ngủ.
- ¿ ?Các bạn đang chờ Esperanza đi ngủ à?