Dịch

acostar

B1động từ (verb)
/akosˈtaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đặt nằm xuống, ngả lưngđộng từto lay
  2. Dỗ đi ngủ, cho đi ngủđộng từto put to bed
  3. Cập bến, ghé bếnđộng từto land, put in, berth
  4. Tiếp cận bờ biển, tấp vào bờđộng từto arrive at the coast

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể acostarDanh động từ acostandoPhân từ acostado
Presente
yoacuesto
túacuestas
él/ella/Ud.acuesta
nosotrosacostamos
vosotrosacostáis
ellos/Uds.acuestan

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

acostarse conđộng từĐi ngủ cùng, ngủ cùng, làm tình, quan hệ tình dục
no te acostarás sin saber una cosa másChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Đi ngủ
  1. Đi ngủ, nằm xuốngto go to bed, to lie down

Ví dụ

  • .Bố tôi thường đọc cho tôi nghe khi tôi đi ngủ.
  • .Bôi giày của bạn trước khi đi ngủ.
  • ¿ ?Các bạn đang chờ Esperanza đi ngủ à?

AI