地
HSK1
Hay gặpHán-Việt: địa
de
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- trợ từ cách thức.A particle following an adverbial modifier and placed before a verb or adjective to mark manner.
- đất, mặt đất, trái đấtdanh từThe earth, soil, or the surface of the ground.
- nơi, chỗ, địa điểmdanh từA location, spot, or area regarded as a position.
- vùng đất, đất đai, lãnh thổdanh từLand, especially an area of territory belonging to a country or group.
Lượng từ (measure word)片
Chữ và bộ thủ (character, radical)
地
de, dìđịa
Bộ: 土 · thổ (đất)6 nét
earth; soil, ground; regionCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Ruộng
- Ruộng, đồng ruộngfield
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Anh ta ngồi lên giường.
- 。Bản đồ ở trên tường.
- 。Lá rụng xuông mặt đất.
Xuất hiện ở từ khác
- 场dễ nhầmchỉ đất đai, địa điểm chung chung (地方, 场地), trong khi 场 thường dùng trong danh từ ghép chỉ khu vực có công năng riêng biệt.
- 天trái nghĩaChỉ mặt đất, đất đai đối lập với trời.
- 得dễ nhầmThường đọc dì và bổ nghĩa cho trạng ngữ; đừng nhầm với 得 de, vốn nối vế bổ sung.
- 的dễ nhầmTrợ từ '地' (de) đứng sau tính từ và trước động từ để làm trạng ngữ (ví dụ: 慢慢地走 - đi chậm rãi).