Dịch

地

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: địa
de

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. trợ từ cách thức.A particle following an adverbial modifier and placed before a verb or adjective to mark manner.
  2. đất, mặt đất, trái đấtdanh từThe earth, soil, or the surface of the ground.
  3. nơi, chỗ, địa điểmdanh từA location, spot, or area regarded as a position.
  4. vùng đất, đất đai, lãnh thổdanh từLand, especially an area of territory belonging to a country or group.

Lượng từ (measure word)片

Chữ và bộ thủ (character, radical)

地
de, dìđịa
Bộ: 土 · thổ (đất)6 nét
earth; soil, ground; region

Cụm từ (phrase)

地上Trên mặt đất, trên đất
地下Dưới đất, ngầm
地图Bản đồ
地方Nơi, chỗ, địa điểm
地球Trái Đất, địa cầu
慢慢地Một cách chậm rãi
土地Đất đai, đất, lãnh thổ
工作地点Nơi làm việc, địa điểm công tác

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Ruộng
  1. Ruộng, đồng ruộngfield

Ví dụ

  • 。Anh ta ngồi lên giường.
  • 。Bản đồ ở trên tường.
  • 。Lá rụng xuông mặt đất.

AI