天
HSK1
Hay gặpHán-Việt: thiên
tiān
Nghĩa chính
- ngày, hômdanh từa period of 24 hours; daytime
- bầu trời, trờidanh từthe sky; the space above the earth where clouds, sun and stars appear
- ông trời, trời, thiên đườngdanh từheaven; God or nature regarded as a supreme power
Chữ và bộ thủ (character, radical)
天
tiānthiên
Bộ: 大 · đại (to lớn)4 nét
sky, heaven; god, celestialCụm từ (phrase)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Hôm qua là thứ mấy nhỉ?
- 。Chú chim lượn trên bầu trời.
- chúa trời