Dịch

天

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: thiên
tiān

Nghĩa chính

  1. ngày, hômdanh từa period of 24 hours; daytime
  2. bầu trời, trờidanh từthe sky; the space above the earth where clouds, sun and stars appear
  3. ông trời, trời, thiên đườngdanh từheaven; God or nature regarded as a supreme power

Chữ và bộ thủ (character, radical)

天
tiānthiên
Bộ: 大 · đại (to lớn)4 nét
sky, heaven; god, celestial

Cụm từ (phrase)

今天Hôm nay, bữa nay
天气Thời tiết
明天Ngày mai, mai
昨天Hôm qua, ngày hôm qua
每天Mỗi ngày, hàng ngày
白天Ban ngày
几天Vài ngày, mấy ngày
听天由命Thuận theo ý trời, phó mặc cho số phận

Ví dụ

  • ?Hôm qua là thứ mấy nhỉ?
  • 。Chú chim lượn trên bầu trời.
  • chúa trời

AI