Nghĩa chính
- những ngày, ngàydanh từA1Plural of día; more than one day.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a días | Thỉnh thoảng; vào một số ngày | |
| de días | Vài ngày tuổi | |
| estar en sus días | Đến kỳ kinh nguyệt, đến tháng | |
| dar los buenos días | Chào buổi sáng; chào hỏi (vào buổi sáng) | |
| la vida son dos días | Đời người ngắn ngủi | |
| Altos Días Santos | Ngày lễ cao điểm | |
| tener los días contados | Có một ngày được đánh số | |
| ocho días | Một tuần |
Ví dụ
- .Anh ấy đã làm việc tất cả các ngày trừ Chủ nhật.
- .Anh ấy trông như thể đã nhịn ăn nhiều ngày.
- ¿ ?Các cậu không đi bộ đến trường mỗi ngày à?