altura
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/alˈtuɾa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- chiều cao, mức độ, trình độdanh từA2Height; in idioms, a comparable level, standard, or stage.
- độ caodanh từA2Altitude, or height above a reference level such as sea level.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alturaDạng gốc (base form)
- alturasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a estas alturas | Đến nước này | |
| altura sobre el nivel del mar | Độ cao so với mực nước biển | |
| estar a la altura | Đáp ứng được yêu cầu | |
| gran altura | Độ cao lớn | |
| medir la altura | Đo chiều cao | |
| estar a la altura de algo | Tương xứng hoặc xứng đáng với | |
| de alturatính từ | tính từ | Chất lượng hàng đầu; cấp cao |
| a la alturatrạng từ | trạng từ | Đến mức trầy xước |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thiên đường
- heaven
Họ từ (word family)
cùng gốc alturaVí dụ
- .Anh ấy đã không đáp ứng được kỳ vọng.
- ¿ Empire State?Chiều cao của tòa nhà Empire State là bao nhiêu?
- .Chương trình không cho phép thay đổi ở thời điểm này.