Dịch

nivel

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/niˈbel/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. mức, mức độ, trình độ, cấp độdanh từA2The degree, quantity, standard, or rank of something.
  2. mực, độ cao, tầngdanh từA2The height or elevation of a surface relative to a reference point.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nivelDạng gốc (base form)
  2. nivelesSố nhiều (plural)
  3. nivelazoDạng chỉ lớn (augmentative)

Cụm từ (phrase)

a nivel deỞ cấp độ
a nivel mundialTrên toàn thế giới
nivel de estudiosTrình độ học vấn
nivel de vidaMức sống
nivel del marMực nước biển
poner a nivelSan bằng
paso a niveldanh từĐường ngang, giao cắt đường sắt
nivel de aguadanh từMực nước

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thước thủy
  1. Thước thủy, thước nivolevel (tool for finding whether a surface is level)

Ví dụ

  • .Anh ấy đã đạt vị trí thứ mười một trên toàn thế giới.
  • ¿ ?Bạn đã nghĩ đến việc kiểm tra mức dầu chưa?
  • .Cơ quan này được công nhận ở cấp quốc gia.

AI