nivel
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/niˈbel/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- mức, mức độ, trình độ, cấp độdanh từA2The degree, quantity, standard, or rank of something.
- mực, độ cao, tầngdanh từA2The height or elevation of a surface relative to a reference point.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a nivel de | Ở cấp độ | |
| a nivel mundial | Trên toàn thế giới | |
| nivel de estudios | Trình độ học vấn | |
| nivel de vida | Mức sống | |
| nivel del mar | Mực nước biển | |
| poner a nivel | San bằng | |
| paso a niveldanh từ | danh từ | Đường ngang, giao cắt đường sắt |
| nivel de aguadanh từ | danh từ | Mực nước |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thước thủy
- Thước thủy, thước nivolevel (tool for finding whether a surface is level)
Họ từ (word family)
cùng gốc nivelNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy đã đạt vị trí thứ mười một trên toàn thế giới.
- ¿ ?Bạn đã nghĩ đến việc kiểm tra mức dầu chưa?
- .Cơ quan này được công nhận ở cấp quốc gia.
Xuất hiện ở từ khác
- planeTiếng Anhtương đương
- stageTiếng Anhtương đương
- alturadễ nhầmNghĩa rộng là mức, có thể nói chất lượng, khả năng hoặc độ cao; không phải nghĩa bóng nào của altura cũng thay bằng nivel.
- gradođồng nghĩacùng nghĩa, dùng rộng hơn trong ngữ cảnh chung
- nivelesdễ nhầmdạng số ít, nghĩa là một mức độ
- 水平Tiếng Trungtương đương