Dịch

plane

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. máy baydanh từA1An airplane, especially one used to carry passengers or cargo.
  2. mặt phẳngdanh từB1A geometric flat surface, infinite in all directions or a bounded part of one.
  3. phẳng, bằng phẳngtính từB1Flat and level, especially when describing a surface.
  4. bình diện, mứcdanh từB2A distinct level of existence or development.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. planeNguyên thể (infinitive)
  2. planesSố nhiều (plural)
  3. planedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. planingPhân từ I (present participle)
  5. planerSo sánh hơn (comparative)
  6. planestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • by planebằng máy bayShe left by plane for Berlin.Cô ấy đi máy bay đến Berlin.
  • plane sthbào cái gìPlane the surface down first.Bào mặt gỗ trước đã.
  • plane sth + adj.bào cái gì + adj.Then plane the wood smooth.Sau đó bào gỗ cho nhẵn.

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 3
Cái bào
  1. đếm được (countable)A tool for smoothing wood by removing thin layers from the surface.

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã ngắm máy bay bay qua.
  • .Gương trong các khoang đã được đặt nghiêng lệch khỏi mặt phẳng thẳng đứng để giảm hình phản chiếu đến hành khách khi ngồi.
  • san bằng con đường

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phẳng
Bướm lượn

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Latinhplānum“flat surface”

Cùng gốc (doublet)llanopianoplainplan

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiplane
  2. từ tiếng Anglo-Normanplaine
  3. từ tiếng Latinh muộnplāna“planing tool”
danh từ, động từ

Rút gọn từ aeroplane

AI