Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc mặt phẳngtính từOf or pertaining to a plane.
- Phẳng, hai chiềutính từFlat, two-dimensional.
- Có mặt phẳngtính từHaving a flat profile, not etched into a mesa.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- planarDạng gốc (base form)
- more planarSo sánh hơn (comparative)
- most planarSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| planar graphdanh từ | danh từ | Đồ thị có thể được nhúng vào một mặt phẳng sao cho các cạnh của nó chỉ cắt nhau tại các đỉnh, tức là chúng không cắt nhau |
| planar defectdanh từ | danh từ | Loại khiếm khuyết tinh thể; hai chiều, bao gồm các ranh giới hạt và các lỗi xếp chồng |
| planar inductiondanh từ | danh từ | Quá trình trong đó các tín hiệu di truyền được truyền qua một lớp phôi duy nhất, chẳng hạn như ngoại bì |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Phẳng
- Able to be embedded in the plane with no edges intersecting.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đồ thị đầy đủ có nhiều hơn bốn đỉnh không bao giờ là đồ thị phẳng.
Họ từ (word family)
cùng gốc planarNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnplānārius“relating to a plane”
- từ tiếng Latinhplānus“flat”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*pleh₂-“flat”