Dịch

planar

C1tính từ (adjective)
UK/ˈpleɪnə/US/ˈpleɪnɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc mặt phẳngtính từOf or pertaining to a plane.
  2. Phẳng, hai chiềutính từFlat, two-dimensional.
  3. Có mặt phẳngtính từHaving a flat profile, not etched into a mesa.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. planarDạng gốc (base form)
  2. more planarSo sánh hơn (comparative)
  3. most planarSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

planar graphdanh từĐồ thị có thể được nhúng vào một mặt phẳng sao cho các cạnh của nó chỉ cắt nhau tại các đỉnh, tức là chúng không cắt nhau
planar defectdanh từLoại khiếm khuyết tinh thể; hai chiều, bao gồm các ranh giới hạt và các lỗi xếp chồng
planar inductiondanh từQuá trình trong đó các tín hiệu di truyền được truyền qua một lớp phôi duy nhất, chẳng hạn như ngoại bì

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Phẳng
  1. Able to be embedded in the plane with no edges intersecting.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Đồ thị đầy đủ có nhiều hơn bốn đỉnh không bao giờ là đồ thị phẳng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phẳng
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnplānārius“relating to a plane”
  2. từ tiếng Latinhplānus“flat”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*pleh₂-“flat”

AI