Dịch

cubic

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có hình vuôngtính từkhông so sánh (not comparable)Used in the names of units of volume formed by multiplying a unit of length by itself twice.
  2. Liên quan đến các đa thức dạng ax³+bx²+cx+dtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to polynomials of the form ax³+bx²+cx+d.
  3. Có ba trục bằng nhau và tất cả các góc đều 90°.tính từkhông so sánh (not comparable)Having three equal axes and all angles 90°.
  4. Đường cong lập phươngdanh từA cubic curve.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cubicDạng gốc (base form)
  2. cubicsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cubic equationdanh từPhương trình đa thức có số mũ lớn nhất là 3
cubic footdanh từBộ khối, foot khối
cubic tondanh từThước đo thể tích, thay đổi tùy theo mặt hàng, từ khoảng 16 đến 45 feet khối (0,45 đến 1,27 m³) và hiện chỉ được sử dụng cho gỗ xẻ, trong đó một tấn khối tương đương với 40 cu ft (1,1 m³)
cubic timedanh từThuật toán có thời gian chạy bao gồm ba vòng tỷ lệ với lập phương của n
cubic yarddanh từYard khối
cubic inchdanh từInch khối
cubic graphdanh từĐồ thị 3-thông thường; tức là một đồ thị có mọi đỉnh đều có bậc ba
cubic metredanh từMét khối

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạicubique

Ví dụ

  • phương trình bậc ba
  • , ( ), . ( ² ), ( ³ ), ( / ).
  • ³ + 2² − − 2 = 0.

AI