Nghĩa chính
- Có hình vuôngtính từkhông so sánh (not comparable)Used in the names of units of volume formed by multiplying a unit of length by itself twice.
- Liên quan đến các đa thức dạng ax³+bx²+cx+dtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to polynomials of the form ax³+bx²+cx+d.
- Có ba trục bằng nhau và tất cả các góc đều 90°.tính từkhông so sánh (not comparable)Having three equal axes and all angles 90°.
- Đường cong lập phươngdanh từA cubic curve.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cubicDạng gốc (base form)
- cubicsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cubic equationdanh từ | danh từ | Phương trình đa thức có số mũ lớn nhất là 3 |
| cubic footdanh từ | danh từ | Bộ khối, foot khối |
| cubic tondanh từ | danh từ | Thước đo thể tích, thay đổi tùy theo mặt hàng, từ khoảng 16 đến 45 feet khối (0,45 đến 1,27 m³) và hiện chỉ được sử dụng cho gỗ xẻ, trong đó một tấn khối tương đương với 40 cu ft (1,1 m³) |
| cubic timedanh từ | danh từ | Thuật toán có thời gian chạy bao gồm ba vòng tỷ lệ với lập phương của n |
| cubic yarddanh từ | danh từ | Yard khối |
| cubic inchdanh từ | danh từ | Inch khối |
| cubic graphdanh từ | danh từ | Đồ thị 3-thông thường; tức là một đồ thị có mọi đỉnh đều có bậc ba |
| cubic metredanh từ | danh từ | Mét khối |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cubicNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạicubique
Ví dụ
- phương trình bậc ba
- , ( ), . ( ² ), ( ³ ), ( / ).
- ³ + 2² − − 2 = 0.