Dịch

cube

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Hình khốidanh từA regular polyhedron having six identical square faces.
  2. Vật hình lập phương, khối vuôngdanh từAny object more or less in the form of a cube.
  3. Lập phương, nâng lên lũy thừa bađộng từngoại động từ (transitive)To raise to the third power; to determine the result of multiplying by itself twice.
  4. Khốitính từkhông so sánh (not comparable)Used in the names of units of area formed by multiplying a unit of length by itself twice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cubeNguyên thể (infinitive)
  2. cubesSố nhiều (plural)
  3. cubedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cubingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • (be) cubed(được) lập phương10 cubed is 1 000.10 lập phương bằng 1 000.
  • cube sthcắt cái gì thành hình khối vuông

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 3
Lập phương
  1. Lập phương, lũy thừa bậc baThe third power of a number, value, term or expression.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vật hình lập phương
Khối dữ liệu

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ, tính từ
  1. từ tiếng Pháp cổcube
  2. từ tiếng Latinhcubus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổκύβοςkúbos
danh từ
  1. từ tiếng Latinhcubiculum“a small bedchamber or lounge”

Ví dụ

  • , , , .Khi dạy cả lớp về hình lập phương, giáo viên toán yêu cầu các em tưởng tượng một chiếc hộp các-tông có chiều rộng, chiều dài và chiều cao bằng nhau.
  • : ? : , , .A: Một viên hay hai viên? B: Ồ, tôi không dùng đường, cảm ơn.
  • 0.5 0.125.Lập phương của 0,5 là 0,125.

AI