Dịch

cubo

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈkubo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khối lập phươngdanh từcube (a regular polyhedron having six identical square faces)
  2. Lập phươngdanh từcube (the third power of a number, value, term or expression)
  3. Xô, thùngdanh từbucket, pail (a container made of rigid material, often with a handle, used to carry liquids or small items)
  4. Moay-ơdanh từhub

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cuboDạng gốc (base form)
  2. cubosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cubo de basuraThùng rác
cubo de hieloViên đá
al cubotính từHình khối
cubo de caldodanh từKhối nước dùng
elevar al cubođộng từThành khối
cubo de Rubikdanh từLập phương Rubik, khối Rubik
cubo de la basuraThùng rác

Ví dụ

  • .Cắt phô mai thành lát mỏng hoặc thành khối.
  • .Chúng ta cần một thùng rác lớn hơn.
  • .Những khối đá lạnh này sẽ tan nhanh.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khác

AI