cubo
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈkubo/nguồn
Nghĩa chính
- Khối lập phươngdanh từcube (a regular polyhedron having six identical square faces)
- Lập phươngdanh từcube (the third power of a number, value, term or expression)
- Xô, thùngdanh từbucket, pail (a container made of rigid material, often with a handle, used to carry liquids or small items)
- Moay-ơdanh từhub
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cuboDạng gốc (base form)
- cubosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cubo de basura | Thùng rác | |
| cubo de hielo | Viên đá | |
| al cubotính từ | tính từ | Hình khối |
| cubo de caldodanh từ | danh từ | Khối nước dùng |
| elevar al cubođộng từ | động từ | Thành khối |
| cubo de Rubikdanh từ | danh từ | Lập phương Rubik, khối Rubik |
| cubo de la basura | Thùng rác |
Ví dụ
- .Cắt phô mai thành lát mỏng hoặc thành khối.
- .Chúng ta cần một thùng rác lớn hơn.
- .Những khối đá lạnh này sẽ tan nhanh.