Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Trục bánh xe, moay-ơdanh từThe central part, usually cylindrical, of a wheel; the nave.
- Đầu mối giao thông, trung tâm trung chuyểndanh từA point where many routes meet and traffic is distributed, dispensed, or diverted.
- Trung tâm dịch vụdanh từA central facility providing a range of related services, such as a medical hub or an educational hub.
- Dạng viết hoa của Hubdanh từ riêngAlternative letter-case form of Hub.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hubDạng gốc (base form)
- hubsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- hub (of sth)trung tâm (của cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -hubhậu tố | hậu tố | Biểu thị một trang web hoặc trang web danh nghĩa có chứa nội dung khiêu dâm, khêu gợi hoặc mong muốn của từ gốc |
| e-hubdanh từ | danh từ | Thị trường điện tử chuyên biệt được thiết kế riêng cho một thị trường dọc hoặc ngang cụ thể |
| Hub Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng chưa hợp nhất ở Henrietta, Quận Richland, Wisconsin, Hoa Kỳ |
| hub worlddanh từ | danh từ | Khu vực trong trò chơi điện tử mà từ đó hầu hết hoặc tất cả các cấp độ của trò chơi đều được truy cập |
| up to the hubcụm giới từ | cụm giới từ | Trong chừng mực có thể trong bối cảnh bối rối hoặc khó khăn, hoặc trong kinh doanh; liên quan sâu sắc |
| warm hubdanh từ | danh từ | Căn phòng hoặc tòa nhà, chẳng hạn như thư viện, trung tâm cộng đồng, v.v., mà công chúng có thể sử dụng để giữ ấm trong thời tiết lạnh giá nếu họ không đủ khả năng sưởi ấm ngôi nhà của mình, đồng thời tạo cơ hội giao lưu hoặc tham gia các hoạt động |
| hub plankdanh từ | danh từ | Tấm ván ngang được gắn dọc theo giàn của cầu đường cao tốc, ở độ cao của trục bánh xe toa xe, để ngăn bánh xe va vào giàn |
| hub-and-spoketính từ | tính từ | Là hoặc liên quan đến một cấu trúc liên kết, cho dù là để phân phối hàng hóa vật lý hay cho viễn thông, đều có một "trung tâm" trung tâm kết nối một số "nan hoa" bên ngoài |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Bộ chia mạng
- Bộ chia mạng, hubA computer networking device connecting several Ethernet ports. See switch.
Họ từ (word family)
cùng gốc hubNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Nếu bạn cần nạp lại phim, hộp băng có thể được tua lại một chút bằng cách xoay trục nằm ở một đầu của cuộn phim.
- . , , , , .Doncaster là một đầu mối đường sắt theo mọi nghĩa. Các tuyến hành khách tỏa ra sáu hướng, có các tuyến vận tải hàng hóa đi vòng qua nhà ga, các bãi hàng hóa rộng lớn, một xưởng lớn và một kho lưu giữ toa xe.
- .Algiers là trung tâm văn hoá.
Xuất hiện ở từ khác
- centređồng nghĩaNhấn mạnh nơi hoạt động, giao thông hoặc tổ chức tập trung.