Nghĩa chính
- trung tâm, tâmdanh từA2The middle point or area of something, or a place or organization serving a central purpose.
- tập trung vào, xoay quanhđộng từB1To focus attention or discussion on a particular subject, issue, or person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- centreDạng gốc (base form)
- centresSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in the centre of sthở giữa cái gìThere was a long table in the centre of the room.Có một chiếc bàn dài ở giữa phòng.
- in the centreở giữaThe brownie should be firm on the outside but soft in the centre.Chiếc bánh nâu phải cứng ở ngoài nhưng mềm ở giữa.
- at the centre of sthở giữa cái gìAristotle believed that the Earth was at the centre of the universe.Aristotle tin rằng Trái Đất ở giữa vũ trụ.
- centre of sthtrung tâm của cái gìAt that time Winchester was still a major centre of population.Vào thời đó Winchester vẫn là một trung tâm dân cư lớn.
- centre for sthtrung tâm về việc gìThe university is a leading centre for scientific research.Trường đại học là một trung tâm hàng đầu về nghiên cứu khoa học.
- centre of excellencetrung tâm xuất sắc
Cụm động từ (phrasal verb)
Xuất hiện ở từ khác
- heartđồng nghĩacó thể chỉ vị trí giữa hoặc trung tâm của một tổ chức.
Họ từ (word family)
cùng gốc centreNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicenter
- từ tiếng Pháp trung đạicentre
- từ tiếng Latinhcentrum
Cùng gốc (doublet)centrum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Chị của bạn sẽ làm ở trung tâm điều hành bay nào ?
- .Một cuộc tranh cãi chưa từng được đưa ra thảo luận trong Dự luật Giao thông mới là vấn đề xoay quanh địa vị của Công ty Toa xe Pullman.
- tâm vòng tròn