Dịch

centre

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈsɛntəː/US/ˈsɛntɚ/

Nghĩa chính

  1. trung tâm, tâmdanh từA2The middle point or area of something, or a place or organization serving a central purpose.
  2. tập trung vào, xoay quanhđộng từB1To focus attention or discussion on a particular subject, issue, or person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. centreDạng gốc (base form)
  2. centresSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in the centre of sthở giữa cái gìThere was a long table in the centre of the room.Có một chiếc bàn dài ở giữa phòng.
  • in the centreở giữaThe brownie should be firm on the outside but soft in the centre.Chiếc bánh nâu phải cứng ở ngoài nhưng mềm ở giữa.
  • at the centre of sthở giữa cái gìAristotle believed that the Earth was at the centre of the universe.Aristotle tin rằng Trái Đất ở giữa vũ trụ.
  • centre of sthtrung tâm của cái gìAt that time Winchester was still a major centre of population.Vào thời đó Winchester vẫn là một trung tâm dân cư lớn.
  • centre for sthtrung tâm về việc gìThe university is a leading centre for scientific research.Trường đại học là một trung tâm hàng đầu về nghiên cứu khoa học.
  • centre of excellencetrung tâm xuất sắc

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicenter
  2. từ tiếng Pháp trung đạicentre
  3. từ tiếng Latinhcentrum

Cùng gốc (doublet)centrum

Ví dụ

  • ?Chị của bạn sẽ làm ở trung tâm điều hành bay nào ?
  • .Một cuộc tranh cãi chưa từng được đưa ra thảo luận trong Dự luật Giao thông mới là vấn đề xoay quanh địa vị của Công ty Toa xe Pullman.
  • tâm vòng tròn

AI